Bản dịch của từ 御史骢 trong tiếng Việt

御史骢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御史骢 (Danh từ)

yù shǐ cōng
01

Một tên gọi văn cổ liên quan đến chức quan “侍御史” (quan giám sát triều đình) — dựa trên chuyện hậu Hán: người được đề bạt làm御史, cưỡi ngựa màu (xám) nên trở thành điển cố gọi là「御史骢」,暗指有權有勢令人畏懼的御史或其行跡

《后汉书.桓典传》:“辟司徒袁隗府,举高第,拜侍御史。是时宦官秉权,典执政无所回避。常乘骢马,京师畏惮,为之语曰:‘行行且止,避骢马御史。’”后用为御史典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御史骢

shǐ

cōng

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
史不絶书
史乘
史书
骢马
骢马使
骢马客
骢马郞
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép