Bản dịch của từ 御墨 trong tiếng Việt

御墨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御墨 (Danh từ)

yù mò
01

Mực do vua (hoặc triều đình) dùng/viết; chữ mực của nhà vua (mực, nét chữ do bút của vua viết)

1.帝王写的字。

Ví dụ
02

Mực dùng cho nhà vua; mực triều đình (mực nén / thanh mực được chế dành riêng cho triều đình)

2.御用的墨锭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bánh nhang/hương đen do nội phủ triều đình làm (một loại hương cổ, màu đen, phong kiến)

3.内府所制之黑色香饼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御墨

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép