Bản dịch của từ 御容 trong tiếng Việt

御容

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御容 (Danh từ)

yù róng
01

Dáng vẻ/diện mạo khi được vua/hoàng đế đón tiếp; khuôn mặt, diện mạo của bề trên (cách viết cổ, ít dùng)

太祖御容。——清·邵长蘅《青门剩稿》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bức họa/ảnh chân dung của hoàng đế (tranh vẽ để tôn xưng vua)

皇帝的画像。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御容

róng

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
容与
容乞
容人
容仪
容众
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép