Bản dịch của từ 御屏隔坐 trong tiếng Việt
御屏隔坐
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
御屏隔坐 (Cụm từ)
【yù píng gé zuò】
01
Trong các cuộc họp tại tòa án, màn hình được sử dụng để phân tách những người có địa vị hoặc cấp bậc khác nhau (tức là sử dụng các rào cản để phân tách các ghế để thể hiện cấp bậc). Điều này thường thấy trong các nghi lễ triều đình thời xưa.
谓尊卑同列于朝,遇朝会时以屏风分隔其坐位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御屏隔坐
yù
御
píng
屏
gé
隔
zuò
坐
Các từ liên quan
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
屏事
屏伏
屏匿
屏卫
屏厕
隔三差五
隔世
隔二偏三
隔代
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,卸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕷
鴧
蜮
䴁
玉
礖
癒
熨
慾
鐭
㵄
㮋
徲
徏
㣰
彴
徇
徣
徠
徳
㣴
徾
彺
徵
粦
揙
壹
喥
翚
逿
裓
楛
堩
㣬
㑸
䨍
抵御
防御
御姐
御寒
御用
捍御
御史
御医
统御
御敌
