Bản dịch của từ 御筵 trong tiếng Việt

御筵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御筵 (Danh từ)

yù yán
01

Bữa tiệc/khai vị do hoàng đế ban đặt; yến tiệc cung đình (Hán Việt: = nhậm, chỉ quyền của vua; = yến, chiếu tiệc).

1.皇帝命设的酒席。

Ví dụ
02

Ngai vàng; chỗ ngồi của vua (nghĩa ẩn: chỉ địa vị hoàng đế)

2.喻指帝位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御筵

yán

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
筵九
筵会
筵几
筵宴
筵席
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép