Bản dịch của từ 御药院 trong tiếng Việt

御药院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御药院 (Danh từ)

yù yào yuàn
01

Một cơ quan nhà nước thời phong kiến (cung đình) chuyên quản lý y dược triều đình; gọi tắt là viện y dược của hoàng gia

官署名。掌禁中医药,后兼管礼文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御药院

yào

yuàn

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
药丸
药典
药兽
药农
院主
院体
院体派
院体画
院使
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép