Bản dịch của từ 御街行 trong tiếng Việt
御街行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
御街行 (Danh từ)
【yù jiē xíng】
01
Tên một牌(词牌名),即古代词曲的曲牌名称;宋代柳永有《御街行》,后有无名氏词同标题并以其中句“听孤雁嘹唳”更名为《孤雁儿》。可理解为古代词牌、曲调的名称。
1.词牌名。宋柳永有《御街行》词。后因无名氏《御街行》词中有“听孤雁嘹唳”句,更名为《孤雁儿》。参阅《词谱》卷十八。
Ví dụ
02
Tên một曲牌 (khúc nhạc, điệu) trong kịch cổ Trung Quốc; xuất hiện trong tác phẩm như 《西厢记诸宫调》, nghĩa là một tên bản nhạc/quả điệu cố định.
2.曲牌名。见金董解元《西厢记诸宫调》卷三。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御街行
yù
御
jiē
街
xíng
行
Các từ liên quan
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
街上
街亭
街使
街冲
街制
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,卸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕷
鴧
蜮
䴁
玉
礖
癒
熨
慾
鐭
㵄
㮋
徲
徏
㣰
彴
徇
徣
徠
徳
㣴
徾
彺
徵
粦
揙
壹
喥
翚
逿
裓
楛
堩
㣬
㑸
䨍
抵御
防御
御姐
御寒
御用
捍御
御史
御医
统御
御敌
