Bản dịch của từ 御试 trong tiếng Việt

御试

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御试 (Danh từ)

yù shì
01

Kỳ thi do vua chủ trì trong triều (điển hình là '殿试'), kỳ thi cuối cùng trong khoa để chọn trạng nguyên, tiến; có thể hiểu là 'thi do vua chấm' trong cung điện.

殿试。科举时代,帝王于宫殿内考试贡举之士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御试

shì

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
试业
试中
试举
试习
试事
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép