Bản dịch của từ 御辩 trong tiếng Việt

御辩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御辩 (Động từ)

yù biàn
01

Làm chủ, điều khiển biến hóa của thế gian; cầm quyền ứng phó với mọi thay đổi (nghĩa bóng, cổ văn)

驾驭世变。辩,通“变”。语本《庄子.逍遥游》:“若夫乘天地之正,而御六气之辩。”郭象注:“御六气之变者,即是游变化之涂也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御辩

biàn

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép