Bản dịch của từ 御门 trong tiếng Việt
御门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
御门 (Danh từ)
【yù mén】
01
Cửa triều đình nơi nhà vua nghe việc triều chính (cửa cung điện để vua tiếp các quan và xử lý công việc triều chính thời phong kiến Trung Quốc).
清代皇帝在宫门听政。顺治时御太和门,康熙时改御干清门。御门时凡王公大臣大学士内阁学士各部院九卿科道侍卫记注诸官皆侍班;凡奏事题本除授引见皆在此举行。雍干两朝,俱仍其制,咸丰以后此典遂废。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御门
yù
御
mén
门
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,卸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕷
鴧
蜮
䴁
玉
礖
癒
熨
慾
鐭
㵄
㮋
徲
徏
㣰
彴
徇
徣
徠
徳
㣴
徾
彺
徵
粦
揙
壹
喥
翚
逿
裓
楛
堩
㣬
㑸
䨍
抵御
防御
御姐
御寒
御用
捍御
御史
御医
统御
御敌
