Bản dịch của từ 御闲 trong tiếng Việt

御闲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御闲 (Danh từ)

yù xián
01

Người hoặc con ngựa giữ ở trong y viện/ý là con ngựa trong nhà ngự (chỉ con ngựa ở trong chuồng hoàng gia); tức “ngựa trong yên”/“ngựa của phủ” (Hán Việt: ngự hàn/ ngự ty liên tưởng)

2.借指御厩中的马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chuồng ngựa của vua/triều đình; nơi quản lý hoặc trông coi ngựa (tương tự 御厩)

1.犹御厩。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御闲

xián

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép