Bản dịch của từ 徧行 trong tiếng Việt
徧行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | b | ian | thanh huyền |
徧行 (Danh từ)
【biàn xíng】
01
Tâm lý hoạt động diễn ra khi có nhận thức, mang tính chất phổ quát.
4.佛教语。指任何认识发生时,都会生起的心理活动。因带有普遍性,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đi vòng quanh, đi khắp nơi
2.周游,到处行走。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cái gì cũng được sử dụng, ai cũng dùng
1.犹言皆用,都用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Thực hiện một cách phổ biến, rộng rãi.
3.普遍施行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徧行
biàn
徧
xíng
行
Các từ liên quan
徧举
徧儛
徧历
徧告
徧周
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIẾN】
- Các biến thể:
- 㴜, 偏, 蹁, 遍
- Hình thái radical:
- ⿰彳扁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡢
覍
緶
䛒
弁
变
㵷
辩
㻞
閞
釆
䉸
彶
徢
㣥
律
徨
㣝
㣤
徾
徵
忂
徚
㣶
登
鈟
䝩
㣫
鈧
軶
𠌨
葈
絶
㟮
𠔥
𠌍
徧布
