Bản dịch của từ 復 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

(Động từ)

01

Mở rộng để phục hồi

引申爲恢復

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thực hiện, thực hành.

履行,實踐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trở lại, khôi phục

迴歸,還原

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Sự trả thù

報復

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Miễn trừ

免除

Ví dụ
06

Che phủ. mở rộng tị nạn

(形聲。小篆字形,下面的意符“攵”,是甲骨文“止”字的變形,表示與腳或行走有關。上面是聲符“畐”(fú)的省形,有“腹滿”義,在字中亦兼有表義作用。後來繁化,加義符“彳”(chì),表示行走。本義:返回,回來)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Ý nghĩa ban đầu giống nhau

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Trả lời

回答

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Người xưa kể rằng sau khi một người chết đi, linh hồn sẽ được gọi trở lại.

古稱人死後招其魂歸來。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

復
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC】
Các biến thể:
复, 覆, 𠋩, 𠣸, 𠣾, 𠤇, 𡕨, 𡕴, 𢕒, 𢕛, 𢕶, 𠣴, 𣸪, 復
Hình thái radical:
⿰,彳,复
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép