Bản dịch của từ 復 trong tiếng Việt
復

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
復 (Động từ)
Mở rộng để phục hồi
引申爲恢復
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thực hiện, thực hành.
履行,實踐。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trở lại, khôi phục
迴歸,還原
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sự trả thù
報復
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Miễn trừ
免除
Che phủ. mở rộng tị nạn
(形聲。小篆字形,下面的意符“攵”,是甲骨文“止”字的變形,表示與腳或行走有關。上面是聲符“畐”(fú)的省形,有“腹滿”義,在字中亦兼有表義作用。後來繁化,加義符“彳”(chì),表示行走。本義:返回,回來)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ý nghĩa ban đầu giống nhau
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trả lời
回答
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người xưa kể rằng sau khi một người chết đi, linh hồn sẽ được gọi trở lại.
古稱人死後招其魂歸來。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC】
- Các biến thể:
- 复, 覆, 𠋩, 𠣸, 𠣾, 𠤇, 𡕨, 𡕴, 𢕒, 𢕛, 𢕶, 𠣴, 𣸪, 復
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,复
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
