Bản dịch của từ 循良 trong tiếng Việt
循良
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | x | un | thanh sắc |
循良 (Tính từ)
【xún liáng】
01
善良守法的官吏。。唐.柳宗元.柳州谢上表:「心每遍于天下,常以万邦共理,必藉于循良。」
Ví dụ
02
Lương thiện, tốt bụng; đạo đức, ngoan hậu (cách nói hơi cổ hoặc văn雅)
善良。。浮生六记.卷四.浪游记快:「舟子颇循良,令其籴米煮饭。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Công chính, ngay thẳng, biết giữ phép tắc (tính cách trọng lễ nghĩa và phẩm đức)
奉公守法。。北史.卷五十五.孙搴等传.论曰:「恭懿循良之风,可谓世有人矣。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 循良
xún
循
liáng
良
- Bính âm:
- 【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 遁
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,盾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノノ一丨丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寻
爓
㨚
廵
䙉
姰
㝁
蕁
鱘
洵
噚
巡
㣞
彸
徰
徖
㣚
徠
㣲
律
徵
徍
徦
㣩
锆
琬
詍
弾
鈀
塀
媏
䑫
鈡
睉
䛍
覄
遵循
循环
循序
循着
依循
循例
因循
循行
循照
循化
