Bản dịch của từ 微云滓太清 trong tiếng Việt
微云滓太清
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
微云滓太清 (Thành ngữ)
【wēi yún zǐ tài qīng】
01
Mô tả trời trăng sáng trong, không vẩn đục; gợi ý tấm cảnh thanh tịnh, thường dùng như điển cố văn chương
语出南朝宋刘义庆《世说新语.言语》:“司马太傅斋中夜坐,于时天月明凈,都无纤翳,太傅叹以为佳。谢景重在坐,答曰:‘意谓乃不如微云点缀。’太傅因戏谢曰:‘卿居心不凈,乃复强欲滓秽太清邪!’”后遂用为吟咏天月明净的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微云滓太清
wēi
微
yún
云
zǐ
滓
tài
太
qīng
清
Các từ liên quan
微不足道
微与
微乎其微
微事
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
滓垢
滓尘
滓敝
滓方
滓杂
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
清一
清一色
清丈
清世
清业
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
- Các biến thể:
- 𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崴
癓
薇
逶
楲
溦
委
嵔
㕒
嶶
揋
鰄
得
徵
㣸
徉
㣗
彵
徚
㣰
㣣
徎
㣝
徇
跠
㬃
裔
滉
禎
裰
嵡
慎
輋
䞨
瑁
颓
稍微
微笑
微信
卑微
微波
微博
微妙
微微
轻微
略微
