Bản dịch của từ 微分 trong tiếng Việt

微分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微分 (Danh từ)

wēi fēn
01

Vi phân; số học: phần tử thay đổi tuyến tính của hàm số tại một điểm — dy = f'(x)dx; (Hán-Việt: vi phân)

设函数y=f(x)在某区间有定义,x_0和x_0+δx在这个区间内,如果函数的增量δy=f(x_0+δx)-f(x_0)可表示为δy=aδx+o(δx),其中a是不依赖于δx的常数,而o(δx)是比δx高阶的无穷小量,那么称函数y=f(x)在点x_0是可微的,而aδx称为函数y=f(x)在点x_0相应于自变量增量δx的微分,记作dy=aδx。这时a=f′(x),再记δx=dx,则dy=f′(x)dx。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微分

wēi

fēn

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép