Bản dịch của từ 微分学 trong tiếng Việt

微分学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微分学 (Danh từ)

wēi fēn xué
01

Vi phân học — nhánh của giải tích nghiên cứu đạo hàm, tốc độ biến thiên và ứng dụng của đạo hàm (Hán-Việt: vi phân học).

微积分的一部分。研究导数的概念、性质、运算及其应用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微分学

wēi

fēn

xué

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép