Bản dịch của từ 微感 trong tiếng Việt
微感
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
微感 (Danh từ)
【wēi gǎn】
01
Kín đáo bị chạm động; cảm xúc thoáng qua, nhẹ nhàng phát sinh từ chỗ rất nhỏ hoặc kín đáo (Hán-Việt: vi cảm = cảm xúc vi tế)
暗中触动;自隐微处感动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微感
wēi
微
gǎn
感
Các từ liên quan
微不足道
微与
微乎其微
微事
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
- Các biến thể:
- 𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崴
癓
薇
逶
楲
溦
委
嵔
㕒
嶶
揋
鰄
得
徵
㣸
徉
㣗
彵
徚
㣰
㣣
徎
㣝
徇
跠
㬃
裔
滉
禎
裰
嵡
慎
輋
䞨
瑁
颓
稍微
微笑
微信
卑微
微波
微博
微妙
微微
轻微
略微
