Bản dịch của từ 微捕 trong tiếng Việt

微捕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微捕 (Động từ)

wēi bǔ
01

Lén lút quan sát rồi bắt giữ; theo dõi và bắt lấy (thường chỉ hành động tinh vi, thầm lén)

伺察捕获。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微捕

wēi

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
捕厅
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép