Bản dịch của từ 微波武器 trong tiếng Việt

微波武器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微波武器 (Danh từ)

wēi bō wǔ qì
01

Vũ khí dùng sóng điện từ công suất cao (vi sóng) bắn tập trung làm hỏng thiết bị điện tử hoặc gây tổn thương sinh học; tức “vũ khí sóng vi”/“vũ khí vi sóng”

利用定向的强电磁波能量损伤飞机、导弹和卫星等目标的电子设备和人员的定向能武器。由强微波发生器和高增益定向天线辐射出强电磁波能量,射向目标,损伤目标中的光学电子设备和人员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微波武器

wēi

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
波俏
波儿象
波光
波光粼粼
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
器世间
器业
器乐
器二不匮
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép