Bản dịch của từ 微物 trong tiếng Việt
微物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
微物 (Danh từ)
【wēi wù】
01
Vật rất nhỏ; những sinh vật tiny/vi sinh vật rất nhỏ (Hán-Việt: vi vật)
1.细小的东西;小的生物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
2.喻指卑下者。
Ví dụ
03
Từ khiêm nhường để tự gọi mình; tự xưng khiêm tốn (nghĩa: “kẻ nhỏ bé/nhỏ mọn”)
3.作自称之谦词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Món quà nhỏ, lễ vật khiêm nhường (dùng để khiêm tốn gọi của mình)
4.菲薄的礼物。用作谦词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微物
wēi
微
wù
物
Các từ liên quan
微不足道
微与
微乎其微
微事
物业
物主
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
- Các biến thể:
- 𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崴
癓
薇
逶
楲
溦
委
嵔
㕒
嶶
揋
鰄
得
徵
㣸
徉
㣗
彵
徚
㣰
㣣
徎
㣝
徇
跠
㬃
裔
滉
禎
裰
嵡
慎
輋
䞨
瑁
颓
稍微
微笑
微信
卑微
微波
微博
微妙
微微
轻微
略微
