Bản dịch của từ 微生 trong tiếng Việt

微生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微生 (Danh từ)

wēi shēng
01

Sinh mệnh nhỏ bé; cuộc đời tầm thường, mong manh (nhấn mạnh sự nhỏ nhoi, khiêm nhường)

1.细小的生命;卑微的人生。

Ví dụ
02

2.复姓。春秋时鲁有微生高(《汉书.古今人表》作尾生高)﹑微生亩。见《论语.公冶长》﹑《论语.宪问》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微生

wēi

shēng

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
生一
生三
生上起下
生不逢场
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép