Bản dịch của từ 微电脑 trong tiếng Việt

微电脑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微电脑 (Danh từ)

wēi diàn nǎo
01

Máy vi tính/máy tính cá nhân dạng nhỏ: hệ thống máy tính dùng vi xử lý (gồm vi xử lý, bộ nhớ chương trình, bộ nhớ dữ liệu và thiết bị vào/ra)

电脑系统的中央处理机是微处理机者称为「微电脑」。包括微处理机、程序记忆体、数据记忆体和输入输出设备等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微电脑

wēi

diàn

nǎo

微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép