Bản dịch của từ 微穆 trong tiếng Việt

微穆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微穆 (Tính từ)

wēi mù
01

Ấm áp nhẹ nhàng, dịu dàng (như ánh nắng hoặc khí hậu); Hán-Việt: 'vi' + 'mục' gợi tả sự ấm áp ôn hòa

和煦。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微穆

wēi

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
穆亲
穆卜
穆哀
穆天子
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép