Bản dịch của từ 微脉 trong tiếng Việt

微脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微脉 (Danh từ)

wēi mài
01

Dòng nước nhỏ, mạch nước rất mảnh; giòng nước li ti (Hán-Việt: vi mạch)

1.细小的水脉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.中医学名词。脉象的一种。极细而软,按之欲绝,若有若无,至数不明。由气血虚衰所致。多见于休克﹑虚脱﹑慢性虚弱病症等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微脉

wēi

mài

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép