Bản dịch của từ 微芹 trong tiếng Việt
微芹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
微芹 (Danh từ)
【wēi qín】
01
Một cách xưng hô khiêm nhường để gọi món quà khi tặng người khác (xưa: gọi một thứ rau/củ nhỏ làm lễ vật), ý nghĩa là ‘món quà nhỏ, khiêm nhường’
《列子.杨朱》:“昔人有美戎菽,甘枲茎芹萍子者,对乡豪称之。乡豪取而尝之,蜇于口,惨于腹,众哂而怨之,其人大惭。”后因谦称赠人的礼物为“微芹”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微芹
wēi
微
qín
芹
Các từ liên quan
微不足道
微与
微乎其微
微事
芹宫
芹意
芹敬
芹曝
芹泥
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
- Các biến thể:
- 𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崴
癓
薇
逶
楲
溦
委
嵔
㕒
嶶
揋
鰄
得
徵
㣸
徉
㣗
彵
徚
㣰
㣣
徎
㣝
徇
跠
㬃
裔
滉
禎
裰
嵡
慎
輋
䞨
瑁
颓
稍微
微笑
微信
卑微
微波
微博
微妙
微微
轻微
略微
