Bản dịch của từ 微观经济 trong tiếng Việt
微观经济
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
微观经济 (Danh từ)
【wēi guān jīng jì】
01
Kinh tế vi mô, nghiên cứu các hiện tượng kinh tế ở cấp độ cá nhân, doanh nghiệp.
“宏观经济”的对称。个人的、单位的、企业的经济现象及其变量和相互关系。个人、单位或企业的生产、交换、分配、投资等,均属微观经济问题。以此为研究对象的理论体系称微观经济学。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微观经济
wēi
微
guān
观
jīng
经
jì
济
Các từ liên quan
微不足道
微与
微乎其微
微事
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
- Các biến thể:
- 𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崴
癓
薇
逶
楲
溦
委
嵔
㕒
嶶
揋
鰄
得
徵
㣸
徉
㣗
彵
徚
㣰
㣣
徎
㣝
徇
跠
㬃
裔
滉
禎
裰
嵡
慎
輋
䞨
瑁
颓
稍微
微笑
微信
卑微
微波
微博
微妙
微微
轻微
略微
