Bản dịch của từ 微辞 trong tiếng Việt
微辞

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
微辞 (Danh từ)
Lời nói khéo léo nhưng ẩn ý châm biếm hoặc phê bình; lời nói kín đáo, bóng gió
委婉而隐含讽谕的言辞;隐晦的批评。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lời nói nhỏ nhẹ, châm chọc nhè nhẹ hoặc lời than thở mỉa mai; kiểu lời lẽ khéo léo, tế nhị (古义,文言用法)
定、哀多微辞。——《公羊传·定公元年》
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lời nói khéo léo, lời từ chối/ý kiến được trình bày một cách khéo léo, tế nhị (huyền ngôn, nói giảm nói tránh)
(2) 又指婉转而巧妙的话
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lời nói khẽ hay lời than vãn nhỏ nhẹ; than vãn, oán nhỏ (từ cổ, chỉ những lời nói thẹn thùng hoặc châm chích, than vãn không ầm ĩ)
玉为人体貌闲丽,口多微辞。——宋玉《登徒子好色赋》
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微辞
wēi
微
cí
辞
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
- Các biến thể:
- 𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
