Bản dịch của từ 微辞 trong tiếng Việt

微辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微辞 (Danh từ)

wēi cí
01

Lời nói khéo léo nhưng ẩn ý châm biếm hoặc phê bình; lời nói kín đáo, bóng gió

委婉而隐含讽谕的言辞;隐晦的批评。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lời nói nhỏ nhẹ, châm chọc nhè nhẹ hoặc lời than thở mỉa mai; kiểu lời lẽ khéo léo, tế nhị (古义文言用法)

定、哀多微辞。——《公羊传·定公元年》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lời nói khéo léo, lời từ chối/ý kiến được trình bày một cách khéo léo, tế nhị (huyền ngôn, nói giảm nói tránh)

(2) 又指婉转而巧妙的话

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lời nói khẽ hay lời than vãn nhỏ nhẹ; than vãn, oán nhỏ (từ cổ, chỉ những lời nói thẹn thùng hoặc châm chích, than vãn không ầm ĩ)

玉为人体貌闲丽,口多微辞。——宋玉《登徒子好色赋》

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微辞

wēi

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép