Bản dịch của từ 微阳 trong tiếng Việt

微阳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微阳 (Danh từ)

wēi yáng
01

Khí dương mới sinh; thời kỳ dương khí bắt đầu mạnh lên (tưởng tượng như nắng vừa ló dạng)

1.谓阳气始生。

Ví dụ
02

Ánh nắng yếu, ánh nắng lấm tấm (mặt trời mờ nhạt)

2.微弱的阳光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微阳

wēi

yáng

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép