Bản dịch của từ 微阴 trong tiếng Việt

微阴

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微阴 (Tính từ)

wēi yīn
01

Mây mỏng, hơi râm; hơi có bóng mát nhẹ (không tối như u ám)

2.稀薄的阴云;轻微的阴凉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

1.谓阴气初生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微阴

wēi

yīn

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép