Bản dịch của từ 徴 trong tiếng Việt
徴
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | N/A | N/A | N/A |
徴 (Động từ)
【zhǐ】
01
Gọi, triệu tập (như tiếng gọi vang lên để tập hợp mọi người)
同“徵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 徵
- Hình thái radical:
- ⿲,彳,⿱,山,王,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
指
㫖
止
凪
夂
址
黹
秖
䤠
汦
枳
咫
症
争
埥
怔
峥
丁
䋊
埩
篜
鉦
掙
崝
徖
徭
彽
忂
徺
徊
㣰
㣴
徾
㣛
彳
徰
嗿
飗
漙
嘍
蝂
獃
蝈
䅧
䞯
摵
㔂
斡
