Bản dịch của từ 德天 trong tiếng Việt

德天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜˊdethanh sắc

德天 (Danh từ)

dé tiān
01

(Danh từ riêng) Thác Bản Giốc; một địa điểm du lịch nổi tiếng tại biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc tại Trùng Khánh; Cao Bằng; Đức Thiên; Thiên đường của Đức

德天; 指的是一种理想的境界或状态,通常与道德、善良和美好相关联。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 德天

tiān

德
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜˊ】【ĐỨC】
Các biến thể:
㥀, 㥁, 徳, 恴, 悳, 惪, 𢛳, 𢜖, 𢠀, 𢤊, 𨗌, 𨗤, 㤫
Hình thái radical:
⿰,彳,⿱⿱,十,罒,⿱,一,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép