Bản dịch của từ 德宇 trong tiếng Việt

德宇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜˊdethanh sắc

德宇 (Danh từ)

dé yǔ
01

Khí độ, phong thái, tầm vóc đạo đức hoặc phong thái ứng xử rộng rãi, khoan hòa (Hán Việt: đức + vũ — nhớ là 'đức độ, phong thái').

气度。国语.晋语四:「今君之德宇,何不宽裕也?」南朝宋.刘义庆.世说新语.赏誉「山涛以下,魏舒以上」句下刘孝标.注引晋阳秋:「济有人伦鉴诚,其雅俗是非,少有优润。见湛,叹服其德宇。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 德宇

德
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜˊ】【ĐỨC】
Các biến thể:
㥀, 㥁, 徳, 恴, 悳, 惪, 𢛳, 𢜖, 𢠀, 𢤊, 𨗌, 𨗤, 㤫
Hình thái radical:
⿰,彳,⿱⿱,十,罒,⿱,一,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép