Bản dịch của từ 德言工貌 trong tiếng Việt
德言工貌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dé | ㄉㄜˊ | d | e | thanh sắc |
德言工貌 (Danh từ)
【dé yán gōng mào】
01
Tứ đức “Nữ đức, lời nói nữ, dung mạo nữ và việc nữ”: Những yêu cầu truyền thống đối với tư cách đạo đức, lời nói và hành động của người phụ nữ, ngoại hình và sự khéo léo của phụ nữ (bốn đức tính mà phụ nữ thời xưa phải có).
德,品德。言,言谈。工,女红。貌,仪容。德言工貌指妇女所应具备的妇德、妇言、妇容、妇功四德。。元.王实甫.西厢记.第二出:「非是咱自夸奖,他有德言工貌,小生有恭俭温良。」
Ví dụ
02
(成语或词组)指品德、言语、行为、外貌等各方面;见“德言容功”条,泛指人的德行与外在表现。
见「德言容功」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 德言工貌
dé
德
yán
言
gōng
工
mào
貌
- Bính âm:
- 【dé】【ㄉㄜˊ】【ĐỨC】
- Các biến thể:
- 㥀, 㥁, 徳, 恴, 悳, 惪, 𢛳, 𢜖, 𢠀, 𢤊, 𨗌, 𨗤, 㤫
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,⿱⿱,十,罒,⿱,一,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥀
得
䙷
恴
棏
㤫
蚮
鍀
㥁
淂
悳
䙸
復
㣦
徤
㣹
㣪
徖
徾
㣳
彼
彳
㣭
徬
氂
䬾
獦
𢡄
鹶
蕓
璡
㒗
鳹
䴘
㿶
㨻
德国
德语
道德
美德
德行
德行
品德
功德
缺德
承德
