Bản dịch của từ 德邻 trong tiếng Việt

德邻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜˊdethanh sắc

德邻 (Danh từ)

dé lín
01

Người có đức, có phẩm hạnh thường có bạn bè, đồng chí bên cạnh.

《论语.里仁》:“子曰:‘德不孤,必有邻。’”何晏集解:“方以类聚,同志相求,故必有邻,是以不孤。”后指有德之人相聚为伴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 德邻

lín

Các từ liên quan

德举
德义
邻亚
邻交
邻人
邻人笛
邻伍
德
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜˊ】【ĐỨC】
Các biến thể:
㥀, 㥁, 徳, 恴, 悳, 惪, 𢛳, 𢜖, 𢠀, 𢤊, 𨗌, 𨗤, 㤫
Hình thái radical:
⿰,彳,⿱⿱,十,罒,⿱,一,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép