Bản dịch của từ 徽典 trong tiếng Việt
徽典
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
徽典 (Danh từ)
【huī diǎn】
01
Lễ nghi long trọng, buổi đại lễ trang nghiêm (ý nhấn mạnh sự hùng vĩ, trang trọng)
1.盛美的典礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Điển tướng tốt đẹp; phẩm chất, nghi lễ tốt đẹp (theo văn cổ: “徽﹐美也”,指美好的典常、德行)
2.美好的典常。语出《书.舜典》:“慎徽五典。”孔传:“徽﹐美也;五典﹐五常之教。”
Ví dụ
03
Điển chương tốt đẹp; những văn bản, điều lệ hay truyền thống đẹp đẽ (Hán-Việt: ức điển/huī điển liên tưởng đến 'huy' = đẹp quý)
3.美好的典章。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徽典
huī
徽
diǎn
典
Các từ liên quan
徽仪
徽位
徽册
徽剧
徽华
典业
典丽
典乐
- Bính âm:
- 【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
- Các biến thể:
- 䘗, 𢾰, 幑, 𡽪, 𧗼
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,𢾰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
诙
輝
䜐
倠
翬
詼
撝
虺
琿
幑
恢
麾
從
㣲
徹
徢
復
徿
㣦
徫
㣩
㣜
㣶
律
縿
䉀
邉
㦛
鞝
镣
餭
䉁
嚍
䁭
繇
駷
安徽
徽章
国徽
校徽
徽菜
会徽
徽记
徽州
徽墨
徽号
