Bản dịch của từ 徽命 trong tiếng Việt

徽命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

徽命 (Danh từ)

huī mìng
01

Mệnh trời; đại mệnh — ý chỉ số mệnh lớn hoặc định mệnh do trời định

1.大命。指天命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mệnh lệnh cấp cao; chiếu chỉ, đại mệnh (nghĩa cổ, chỉ sắc lệnh của vua hoặc triều đình)

2.大命。指诏命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徽命

huī

mìng

Các từ liên quan

徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
徽
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
䘗, 𢾰, 幑, 𡽪, 𧗼
Hình thái radical:
⿰,彳,𢾰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép