Bản dịch của từ 徽商 trong tiếng Việt
徽商
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
徽商 (Danh từ)
【huī shāng】
01
Những thương nhân người Huệ州 (徽州) — chỉ các thương gia gốc Huệ Châu (nay thuộc tỉnh An Huy) nổi tiếng từ thời Đường–宋, hoạt động buôn muối, trà, lụa, đồ mực, cầm đồ, v.v.; một cộng đồng thương nhân có tổ chức và ảnh hưởng lớn ở Trung Hoa cổ.
旧指徽州籍的商人。宋代逐渐形成﹐明清时其商业活动遍及全国﹐在长江中下游一带颇有势力。清末渐趋衰落。经营业务主要有盐﹑米﹑丝﹑茶﹑墨﹑木材﹑典当和对外贸易﹐其中以盐商﹑文具商和典当商为最着。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徽商
huī
徽
shāng
商
Các từ liên quan
徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
- Bính âm:
- 【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
- Các biến thể:
- 䘗, 𢾰, 幑, 𡽪, 𧗼
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,𢾰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
诙
輝
䜐
倠
翬
詼
撝
虺
琿
幑
恢
麾
從
㣲
徹
徢
復
徿
㣦
徫
㣩
㣜
㣶
律
縿
䉀
邉
㦛
鞝
镣
餭
䉁
嚍
䁭
繇
駷
安徽
徽章
国徽
校徽
徽菜
会徽
徽记
徽州
徽墨
徽号
