Bản dịch của từ 徽庙 trong tiếng Việt

徽庙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

徽庙 (Danh từ)

huī miào
01

Miếu thờ (miếu hiệu) của vua triều Bắc Tống là Triệu Kính (徽宗); người đời gọi là “徽庙” để chỉ miếu của vua này.

北宋皇帝赵佶庙号徽宗﹐宋人因称徽宗为“徽庙”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徽庙

huī

miào

Các từ liên quan

徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
徽
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
䘗, 𢾰, 幑, 𡽪, 𧗼
Hình thái radical:
⿰,彳,𢾰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép