Bản dịch của từ 徽徽 trong tiếng Việt

徽徽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

徽徽 (Tính từ)

huī huī
01

Đẹp tốt, tốt lành; phẩm chất tốt (cổ, trang trọng)

1.美善。

Ví dụ
02

Rực rỡ, tươi sáng; () rạng rỡ, huy hoàng ( ”)

2.灿烂。徽﹐通“辉”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Yên tĩnh, thanh vắng; trạng thái tĩnh mịch, tĩnh lặng (chỉ cảnh hoặc không khí)

3.静谧貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徽徽

huī

Các từ liên quan

徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
徽华
徽号
徽名
徽命
徽商
徽
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
䘗, 𢾰, 幑, 𡽪, 𧗼
Hình thái radical:
⿰,彳,𢾰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép