Bản dịch của từ 徽行 trong tiếng Việt

徽行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

徽行 (Danh từ)

huī xíng
01

Đức hạnh tốt đẹp; phẩm hạnh, hành vi cao thượng (Hán-Việt: huy hành/徽行 tương tự nghĩa “đức hành”).

美好的德行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徽行

huī

xíng

Các từ liên quan

徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
徽
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
䘗, 𢾰, 幑, 𡽪, 𧗼
Hình thái radical:
⿰,彳,𢾰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép