Bản dịch của từ 徽车 trong tiếng Việt

徽车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

徽车 (Danh từ)

huī chē
01

Xe có gắn hiệu kỳ (xe treo cờ, xe mang phù hiệu) hoặc theo nghĩa cũ: xe nhẹ, xe nhanh

饰有徽帜的车。《汉书.扬雄传上》:“徽车轻武,鸿絧緁猎。”颜师古注:“徽车,有徽帜之车也。”一说轻疾的车。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徽车

huī

chē

Các từ liên quan

徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
车两
车主
徽
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
䘗, 𢾰, 幑, 𡽪, 𧗼
Hình thái radical:
⿰,彳,𢾰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép