Bản dịch của từ 心不两用 trong tiếng Việt
心不两用
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心不两用 (Cụm từ)
【xīn bù liǎng yòng】
01
心不两用: tâm trí chỉ có thể tập trung vào một việc, không thể cùng lúc để ý hai chuyện (không thể vừa làm A vừa nghĩ B).
指一个人的心思一时只能专注于一事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心不两用
xīn
心
bù
不
liǎng
两
yòng
用
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
两七
两三
两上领
两下
两下子
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
