Bản dịch của từ 心丧 trong tiếng Việt

心丧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心丧 (Danh từ)

xīn sàng
01

Mourning; thời gian ăn tang hoặc sự thương tiếc sâu sắc sau khi chịu tang (tương tự 'giữ tang')

2.泛指无服或释服后的深切悼念,有如守丧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(cổ) ám chỉ cái chết của một người thầy. Các đệ tử tuy không mặc tang phục nhưng lại than khóc trong lòng (than khóc trong lòng).

1.古时谓老师去世,弟子守丧,身无丧服而心存哀悼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心丧

xīn

sàng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép