Bản dịch của từ 心事 trong tiếng Việt

心事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心事 (Danh từ)

xīn shì
01

Nỗi niềm trong lòng; những suy nghĩ, lo lắng hoặc mong muốn riêng tư (Hán-Việt: tâm sự/ sự)

心里所想的事;看法:欲将心事寄瑶琴,知音少,弦断有谁听|父亲现在的唯一心事是希望我继续深造。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心事

xīn

shì

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép