Bản dịch của từ 心兵 trong tiếng Việt

心兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心兵 (Danh từ)

xīn bīng
01

1.《吕氏春秋.荡兵》:“在心而未发,兵也。”后以“心兵”喻心事。

Ví dụ
02

Ý chí hiếu chiến; lòng muốn đánh giết, thích dùng vũ lực (Hán Việt: tâm binh)

2.黩武之心;杀伐之心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心兵

xīn

bīng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép