Bản dịch của từ 心到神知 trong tiếng Việt

心到神知

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心到神知 (Cụm từ)

xīn dào shén zhī
01

旧时指只诚心敬神,就用不到烦琐的礼仪。比喻对人表示钦佩,不必有什么虚文浮礼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心到神知

xīn

dào

shén

zhī

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép