Bản dịch của từ 心号 trong tiếng Việt
心号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心号 (Danh từ)
【xīn hào】
01
Dấu hiệu và biểu tượng được thêu hoặc đeo trên áo giáp, ngực và lưng của binh lính thời cổ đại (biểu tượng trên quân phục)
古时战士所着戎衣胸背的符号。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心号
xīn
心
hào
号
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
号丧
号令
号令如山
号件
号位
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
