Bản dịch của từ 心咒 trong tiếng Việt

心咒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心咒 (Danh từ)

xīn zhòu
01

Một thuật ngữ chung cho bùa chú và bùa chú; một lời cầu nguyện hoặc câu thần chú (có thể ám chỉ một lời chúc phúc hoặc một lời nguyền)

2.泛指咒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kinh chú trong Phật giáo; một chữ hoặc vài chữ tượng trưng là lời thệ nguyện, pháp yếu trong tâm (gọi là 'chú tâm' hoặc 'chú một chữ').

1.佛教语。佛的神咒有大咒﹑小咒和一字咒三种。一字咒又称心咒。咒为佛菩萨心中精要之法,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心咒

xīn

zhòu

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
咒厌
咒天骂地
咒师
咒愿
咒文
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép