Bản dịch của từ 心如金石 trong tiếng Việt

心如金石

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心如金石 (Tính từ)

xīn rú jīn shí
01

Tâm như vàng và đá: Trái tim cứng như kim loại và đá, nghĩa là ý chí rất vững vàng hoặc tình cảm lạnh lùng, khó lay chuyển (thường mang ý nghĩa lạnh lùng, kiên quyết).

犹心如铁石。比喻心肠硬或意志十分坚决。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心如金石

xīn

jīn

shí

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
石丈
石丈人
石上草
石中美
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép